Back to DictionaryFan Culture
Thần tượng yêu thích nhất / Bias
최애| Bias / Ultimate Favorite| 推し / バイアス
Nghệ sĩ hoặc thành viên nhóm yêu thích nhất. Viết tắt của "người được yêu thích nhất"; người yêu thích thứ hai được gọi là chae-ae.
가장 좋아하는 연예인 또는 그룹 멤버. "최고로 사랑하는 사람"의 줄임말. 차애는 두 번째로 좋아하는 사람.
Usage Examples
- •“내 최애는 이 그룹의 메인보컬이다”