Back to DictionaryIndustry Terms
Mở rộng ra nước ngoài / Tiến ra thế giới
해외 진출| Global Expansion| 海外進出
Việc các nghệ sĩ K-pop hoặc K-drama tiến vào thị trường nước ngoài thông qua world tour, phát hành album quốc tế, hoặc phân phối toàn cầu qua OTT.
K-POP 아티스트나 K-드라마가 해외 시장에 진출하는 것. 월드투어, 해외 앨범 발매, OTT 글로벌 공개 등의 형태가 있다.
Usage Examples
- •“K-POP 그룹의 해외 진출이 더욱 활발해지고 있다”