Back to DictionaryIndustry Terms
Quản lý nghệ sĩ / Management
매니지먼트| Management| マネジメント / 芸能管理
Công việc quản lý toàn diện lịch trình, hình ảnh và hoạt động của nghệ sĩ, được thực hiện trực tiếp bởi quản lý tại hiện trường.
연예인의 스케줄, 이미지, 활동을 종합적으로 관리하는 업무. 매니저가 현장에서 직접 수행한다.
Usage Examples
- •“매니지먼트 능력이 뛰어난 기획사로 평가받는다”