Back to DictionaryIndustry Terms
Nhập ngũ / Đi quân sự
군입대| Military Enlistment| 入隊 / 軍入隊
Nghĩa vụ quân sự bắt buộc đối với các idol nam Hàn Quốc, với thời gian phục vụ khoảng 18 tháng, trong đó mọi hoạt động nghệ thuật bị tạm dừng.
한국 남성 아이돌이 의무적으로 수행하는 병역 의무. 약 18개월의 복무 기간 동안 활동이 중단된다.
Usage Examples
- •“인기 아이돌의 군입대 소식에 팬들이 아쉬워했다”