Back to DictionaryDrama Terms
Đọc kịch bản / Script reading
대본리딩| Script Reading| 台本読み合わせ / 脚本リーディング
Buổi tập họp trước sản xuất nơi các diễn viên tập hợp để đọc kịch bản cùng nhau, nhằm thống nhất cách diễn giải nhân vật.
드라마 촬영 전 배우들이 모여 대본을 함께 읽는 자리. 캐릭터 해석을 맞추고 호흡을 확인하는 중요한 과정이다.
Usage Examples
- •“대본리딩 현장 비하인드가 공개됐다”