Back to Dictionary

Debut solo / Ra mắt solo

솔로 데뷔| Solo Debut| ソロデビュー
Idol Terms

Khi một idol trong nhóm lần đầu tiên ra mắt album solo hoặc hoạt động dưới tên riêng của mình.

그룹 활동을 하던 아이돌이 개인 이름으로 처음 솔로 앨범을 내거나 활동하는 것.

Usage Examples

  • 그룹 메인보컬이 드디어 솔로 데뷔했다

Related Terms