Back to DictionaryFan Culture
Fan thành đạt
성덕| Successful Fan| 成功したオタク
Viết tắt của "fan thành công". Một fan đã được gặp trực tiếp thần tượng của mình hoặc làm việc trong ngành giải trí.
"성공한 덕후"의 줄임말. 좋아하는 연예인을 직접 만나거나 관련 업계에서 일하게 된 팬을 의미한다.
Usage Examples
- •“스타일리스트가 되어 성덕을 이뤘다”