Back to Dictionary

Chương trình sinh tồn / Survival show

서바이벌 프로그램| Survival Show| サバイバル番組 / オーディション番組
Idol Terms

Chương trình thi tuyển nơi các thí sinh cạnh tranh để giành suất trong nhóm ra mắt, như Produce 101 hay I-LAND.

참가자들이 경쟁하여 최종 데뷔 멤버를 선발하는 오디션 프로그램. 프로듀스101, I-LAND 등이 대표적이다.

Usage Examples

  • 서바이벌 프로그램 출신 아이돌이 인기를 끌고 있다

Related Terms