Back to Dictionary

Tỷ suất người xem / Rating

시청률| Viewer Ratings| 視聴率
Broadcast Terms

Tỷ lệ hộ gia đình hoặc cá nhân xem một chương trình truyền hình, được đo bởi Nielsen Korea.

TV 프로그램을 시청한 가구 또는 개인의 비율. 한국에서는 닐슨코리아가 측정한다.

Usage Examples

  • 이 드라마 시청률이 15%를 돌파했다

Related Terms